| thân sự | dt. Việc làm sui, việc gả cưới. |
| Đó là lý do tại sao địa điểm của các cuộc hội nghị cũng quan trọng không kém bản tthân sựkiện đó. |
| Bản tthân sựlựa chọn ấy cho thấy người trúng cử vào BCH TƯ đã được nhận một vinh dự rất lớn lao. |
| Bản tthân sựcố phát nổ cũng là một trường hợp hy hữu , khi mà iPhone X được đánh giá là một trong những dòng iPhone ấn tượng về độ ổn định , và rất ít người gặp lỗi , đặc biệt là cháy nổ. |
| Hơn hai mươi tuổi , khi ở độ tuổi đẹp đẽ nhất của thời lãng mạn thanh xuân , Đông Hùng phải bán từng hơi thở , từng giọt mồ hôi và thậm chí cả... máu thịt mình để giữ lại cho người tthân sựbình yên trước những biến cố. |
* Từ tham khảo:
- ăng kiêng ăn khem
- ăn khoẻ
- ăn nhạt
- ăn nhặt
- ăn phàm
- ăn quà