| ăn quà | đt. X. Ăn hàng. |
| ăn quà | đgt ăn bánh trái ngoài bữa ăn: Con gái không nên ăn quà ở ngoài đường. |
| ăn quà | đt. Ăn vặt ngoài bữa ăn chính: Đi chợ thì hay ăn-quà, Chồng yêu chồng bảo về nhà đỡ cơm (C.d). |
| ăn quà | đg. Ăn bánh trái, hoa quả... ngoài những bữa chính. |
| ăn quà | Mua bánh trái ở đường ở chợ mà ăn, không vào chính bữa: Đi chợ thì hay ăn quà, Chồng yêu chồng bảo về nhà đỡ cơm (C-d). |
| Chị cho em một hào ăn quà. |
| Tiền công cô cho con mấy tháng nay , con chỉ ăn quà tiêu nhảm. |
Nàng cười và tiếp theo : Có lẽ vì thế nên em hay ăn quà , chừa mãi không chừa được. |
Trúc cúi đầu chào Hà : Chúc cô ở lại cho mạnh khoẻ và... Hà ngắt lời Trúc : Và để ăn quà cho thật nhiều... Câu nói đùa ngượng ngập không làm ai cười cả. |
| Chàng rẽ vào đấy ăn quà sáng để lấy sức làm việc , trong khi vợ con chàng phải nhịn. |
| Rồi chị ấy mở ví đưa cho Trọng và em mỗi người một đồng bạc , nói để lấy tiền ăn quà. |
* Từ tham khảo:
- ngứa ngáy
- ngứa ngắm
- ngứa ngâm
- ngứa nghề
- ngứa tai
- ngứa tai gai mắt