| ăn nhạt | đgt 1. ăn thức ăn ít mắm muối: Ông thì ăn nhạt, bà thì ăn mặn. 2. ăn cơm không có thức ăn: Ăn nhạt mới thương đến mèo (tng). |
| ăn nhạt | (ăn lạt) đt. 1. Ăn ít đồ mắm muối. 2. Nghĩa như ăn chay. |
| ăn nhạt | đg. 1. Ăn thức ăn ít mắm muối. 2. Ăn cơm không. |
| ăn nhạt | 1. Ăn ít đồ mắm muối. 2. Ăn ít đồ thịt cá sam-sưa, hơi giống như ăn chay: Ăn nhạt mới biết thương mèo (T-ng). |
Làm sao người Thượng họ có được muối , khi con đường độc đạo dẫn xuống Tuy Viễn đã bị quân triều canh phòng nghiêm ngặt ? Người ta đoán chừng : họ quen ăn nhạt , nay một ít mai một ít dành dụm được vài dí ấy thôi. |
| Nếu ông biện đây cho chúng nó biết thế nào là phép nước , thế nào là luật lệ , cho những đứa vô phép biết thế nào là cái chết thì dù có ăn nhạt cả năm chúng cũng không dám lộng. |
| Để phòng ngừa bệnh tim mạch nói riêng và các bệnh rối loạn chuyển hóa nói chung , bác sĩ Tuấn Anh khuyên mọi người nên duy trì thói quen tập thể dục điều độ , aăn nhạt, giảm mỡ , duy trì cân nặng trong giới hạn an toàn , ngưng hút thuốc lá , kiểm soát huyết áp và đường huyết trong giới hạn an toàn. |
| Trong khi mận Trung Quốc quả to hơn , màu vàng hoặc tím bầm rất đều màu không pha lẫn xanh , quả mềm , ăn ruột mềm , nhũn hơn , nhưng khi để tủ lạnh thường bị nẫu ruột , aăn nhạtvà không ngọt , ruột thường có màu trắng vàng. |
| Ảnh minh họa : Internet Bạn nên cố gắng aăn nhạtvì các nghiên cứu cho thấy việc giảm lượng muối trong chế độ ăn cũng có thể cắt giảm lượng oxalat trong nước tiểu. |
| Bên cạnh đó , nếu bệnh nhân bị đột quỵ có bệnh lý tăng huyết áp đi kèm thì cần ăn chế độ ăn giảm muối , aăn nhạt. |
* Từ tham khảo:
- thề nguyền
- thề non hẹn biển
- thề sống thề chết
- thề thốt
- thề trê chui ống
- thề ước