| ăn nhặt | đt. Lượm đồ rơi mà ăn: Ăn nhặt như gà // Mua bán nhỏ, nhặt từng đồng: Vốn đâu nhiều mà chẳng ăn nhặt. |
| ăn nhặt | đgt 1. ăn những cái rơi vãi: Gà ăn nhặt. 2. Buôn bán nhỏ, kiếm từng đồng: Bà cụ chỉ ăn nhặt cũng nuôi được cậu con ăn học. |
| ăn nhặt | dt. 1. Lượm lặt những vật rơi vãi mà ăn. 2. Nhặt lợi nhỏ từ cắt từ đồng. |
| ăn nhặt | đg. 1. Ăn những cái rơi vãi: Gà ăn nhặt. 2. Buôn bán nhỏ, chỉ kiếm từng đồng. |
| ăn nhặt | 1. Thu nhặt những của rơi vãi mà ăn: Nuôi con gà cho nó ăn nhặt. 2. Buôn bán nhỏ, chỉ nhặt từng đồng: Buôn bán ăn nhặt (nghĩa thứ IV). |
| Việc phu phen hầu hạ cứ răm rắp , ông quen chỉ biết làm tôi tớ , ăn xin ăn nhặt , ngửa tay xin việc kiếm miếng ăn. |
| Thứ ba , họ hàng đông , làng xã ai cũng kính nể đức độ của cụ ”giấy rách phải giữ lấy lề“ , đói thì ăn rau ăn cháo chứ đừng ăn trộm ăn nhặt của ai. |
| Việc phu phen hầu hạ cứ răm rắp , ông quen chỉ biết làm tôi tớ , ăn xin ăn nhặt , ngửa tay xin việc kiếm miếng ăn. |
| Thứ ba , họ hàng đông , làng xã ai cũng kính nể đức độ của cụ "giấy rách phải giữ lấy lề" , đói thì ăn rau ăn cháo chứ đừng ăn trộm ăn nhặt của ai. |
| Những gì giúp chúng tôi cầm cự bây giờ là đồ aăn nhặtđược từ các nông trại và chia sẻ với nhau bất kể thứ gì mà chúng tôi tìm thấy như khoai tây hay chuối. |
* Từ tham khảo:
- nhũ-chi
- nhũ-dung
- nhũ-đầu
- nhũ-đường
- nhũ-hoa
- NIỄU