| nhũ hoa | dt. Cặp vú đàn-bà (tiếng dùng thanh-bai). |
| nhũ hoa | dt (H. nhũ: vú; hoa: hoa) Đầu vú (nói một cách lịch sự): Cháu bé sờ nhũ hoa của mẹ. |
| Thay đổi nnhũ hoaĐây là triệu chứng ung thư vú phổ biến , nhũ hoa trở nên phẳng , lún hoặc nghiêng sang bên. |
| Đó là trên đỉnh đầu ốc có cái núm nhỏ trong tựa như nnhũ hoacủa các cô gái dậy thì , vỏ ngoài màu đen xạm , mặt trong lấp lánh xà cừ. |
| Ngoài đời , Thanh Bi cũng hay gây bão mạng , lúc thì hở nnhũ hoakhi livestream , lúc lại lộ ảnh thân mật thái quá với bạn trai , nam ca sĩ Quang Lê. |
| Bật mí những bí mật bất ngờ về nnhũ hoamà ai cũng nên biết. |
| Bật mí những bí mật bất ngờ về nnhũ hoamà ai cũng nên biết dù là nam hay nữ , bạn hãy tìm hiểu ngay. |
| nhũ hoacó thể lớn dần theo thời gian Nhũ hoa và vùng da xung quanh chúng có thể mở rộng diện tích trung bình là 6 mm. |
* Từ tham khảo:
- bòng-bột
- BÒNG-BÒNG
- bòng-bòng to
- BOON
- bọt chai
- BỌT-ĐỀN