| thẩm mỹ | đ.t Xét-nét tỉ-mỉ từng chi-tiết của vẻ đẹp để cho rằng đẹp hay xấu: óc thẩm-mỹ. |
| thẩm mỹ | - Cảm biết cái đẹp. |
| thẩm mỹ | bt. Xét để biết cái đẹp; về việc xét để biết cái đẹp. || Khoa thẩm-mỹ. Khiếu thẩm mỹ. |
| Trái lại , cách bài trí luộm thuộm , cách chạm trổ những hình hoa văn thô kệch ở đầu tường và trước bàn thờ tổ tiên , càng khiến kẻ sành sỏi dễ thấy óc thẩm mỹ lệch lạc và vụng về của chủ nhân. |
| Tôi ”dẹp“ ngay chuyện đó , nhưng chính anh Hiểu , anh cũng không dám chịu trách nhiệm với sự thích thú của mình , với cái quan niệm thẩm mỹ của mình. |
| Chuyện của họ nghiêng về thời trang , con bé Lành khổ thân chỉ được phong á hậu là sao nhỉ? Phòng thẩm mỹ Rive trên đường Đại Cồ Việt cắm cờ đuôi nheo trắng nghỉ chủ nhật !... Giáo viên nam mặt no như tượng , chân xỏ giày Hồng Kông , nhún vai đi lại đầy vẻ vô vi , hiền triết , rút điện thoại phôn cho em ún ở đẩu đâu , có khi gắt toáng lên hoặc lầu bầu chuyện đi săn trong rừng mùa này vắt ra nóng bỏ mẹ. |
| Tôi "dẹp" ngay chuyện đó , nhưng chính anh Hiểu , anh cũng không dám chịu trách nhiệm với sự thích thú của mình , với cái quan niệm thẩm mỹ của mình. |
| Tuy nhiên nhờ các kiến trúc sư và thẩm mỹ của giới thực dân nên mô hình Pháp đã thắng thế và kết quả là hai bên dọc phố Tây là những biệt thự có chiều cao tỷ lệ với chiều rộng mặt phố (khoảng 30 mét theo quy định của Haussmann người đã quy hoạch lại thành phố Paris vào giữa thế kỷ XIX để tạo cho Paris dáng vẻ ngày nay). |
| Một số chịu ảnh hưởng của Kruze đã tạo ra phong cách riêng bằng cách kết hợp hài hòa giữa yếu tố phương Đông và phương Tây , giữa nhu cầu thẩm mỹ và điều kiện khí hậu. |
* Từ tham khảo:
- lẩng
- lập-giập
- lập danh
- lập dũ
- lập đảng
- lập gia-đình