| lập gia đình | đt. Lấy vợ lấy chồng: Còn trẻ, không nên lập gia-đình sớm. |
Cái vui ở đời anh có lẽ không bao lâu nữa , ở chốn xa xôi , anh được tin em lập gia đình. |
| Dẫu sao anh ấy có hiểu chị nữa , hiện giờ anh ấy cũng không thể nghĩ đến việc lập gia đình được. |
Chương thong thả nói : Con người lập gia đình cũng như con chim làm tổ. |
| Cùng Thân lập gia đình , lập tiểu gia đình , riêng sống với nhau một giang sơn. |
| Nhân nói tới việc anh Vân mới cưới vợ , câu chuyện cứ quanh quẩn về việc vợ con và lập gia đình. |
| Hiện giờ thì cháu khổ sở , côi cút , nhưng biết đâu sau này cháu lập gia đình , làm ăn khấm khá , thế nào con cháu của cháu cũng lo đền đáp lòng tốt của bà con cô bác. |
* Từ tham khảo:
- trớn
- trớn
- trớn trác
- trợn
- trợn
- trợn