| lập danh | đt. Gây tiếng, làm cho nổi danh. |
| lập danh | đt. Làm nên danh tiếng. |
| Trong báo cáo thẩm tra , Ban Văn hóa Xã hội thuộc Hội đồng nhân dân đề nghị lập danh mục 608 biệt thự cũ cần bảo tồn bao gồm : 225 biệt thự nhóm I và 383 biệt thự nhóm II. |
| Ông hiệu trưởng thông báo nhà trường sẽ lập danh sách cả hai người trình lên ủy ban để cùng vào vòng thi phỏng vấn. |
Chúng tôi đưa ra tiêu chí , lập danh sách và thực hiện ngay cứu trợ theo bốn mức. |
| Luật BHYT năm 2014 quy định các cơ sở giáo dục có trách nhiệm llập danhsách học sinh , sinh viên tham gia BHYT. |
| Danh sách ký nhận tiền của các hộ dân làm 3 đợt nhưng không có ngày giờ llập danhsách , không có chữ ký , đóng dấu của ngành chức năng? |
| Ông Hồng chỉ cung cấp danh sách ký nhận tiền của các hộ dân làm 3 đợt nhưng không có ngày giờ llập danhsách , không có chữ ký , đóng dấu của ngành chức năng? |
* Từ tham khảo:
- họp báo
- họp chợ lấy người
- họp hành
- họp mặt
- hót
- hót