Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lẩng
trt. X. Lửng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
bêncha cũng kính, bên mẹ cũng rái
-
bên dì thì cho bên o thì đừng
-
bên được dâu, bên được rể, mình ởgiữa nhễ nhại
-
bên khinh bên trọng
-
bên mặt
-
bên nắng bên gió
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiếng đờn nhấp nhem của người lính nghe cứ
lẩng
cẩng , lúc dài ra thậm thượt , lúc lại hẫng đi như người bị nấc.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lẩng
* Từ tham khảo:
- bêncha cũng kính, bên mẹ cũng rái
- bên dì thì cho bên o thì đừng
- bên được dâu, bên được rể, mình ởgiữa nhễ nhại
- bên khinh bên trọng
- bên mặt
- bên nắng bên gió