Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tham lại
bt. Kẻ nha-lại (chức quan nhỏ hồi xưa) tham-lam, hay ăn hối-lộ. // (R) Nh. Tham-quan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
tham lại
dt. Quan lại tham-nhũng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
lộp độp
-
lộp lộp
-
lộp rộp
-
lốt
-
lốt
-
lết
* Tham khảo ngữ cảnh
Của đáng tội cũng tại con mèo nhà mụ vốn ăn
tham lại
thèm của lạ , chứ đâu phải đói khát.
Nhưng có lẽ NĐT sợ những con này cũng giống như người nhát đi đêm , đến lúc có số đông cùng đi thì lòng t
tham lại
khiến họ trở nên mạnh mẽ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tham-lại
* Từ tham khảo:
- lộp độp
- lộp lộp
- lộp rộp
- lốt
- lốt
- lết