| lộp độp | trt. Nh. Lộp-bộp. |
| lộp độp | - Tiếng vật ở trên cao rơi xuống liên tiếp: Mưa rơi lộp độp; Bưởi rụng lộp độp. |
| lộp độp | tt. (Âm thanh) nhẹ, trầm và gọn, phát ra không đều nhau: Mưa rơi lộp độp trên mái nhà o Quả cây rơi lộp độp. |
| lộp độp | tht Tiếng vật ở trên cao rơi xuống liên tiếp: Nước mưa đọng trên những vòm lá rơi xuống lộp độp (NgĐThi). |
| lộp độp | dt. Nht. Lộp-bộp. |
| lộp độp | .- Tiếng vật ở trên cao rơi xuống liên tiếp: Mưa rơi lộp độp; Bưởi rụng lộp độp. |
| lộp độp | Tiếng vật nhẹ rơi xuống đất: Hạt mưa rơi lộp-độp. Quả cây rơi lộp-độp. |
Những giọt mưa đọng rơi từ lá này xuống lá khác lộp độp hai bên vườn. |
| Mưa bắt đầu rơi lộp độp những hạt to và nặng trên mái lá. |
| Ông ngồi cầm cái tẩu dài quăn queo , gõ gõ thành tẩu vào gót chân , thỉnh thoảng lại đưa mắt nhìn một vài giọt mưa từ trên mui lá rơi lộp độp xuống giữa khoang thuyền ẩm ướt. |
| Một cơn gió thoảng qua , cả bọn cùng rú lên vì những giọt nước mát lạnh lộp độp rơi xuống cùng với những chiếc búp bao ngoài lá non nhỏ xíu thơm ngát. |
| Mưa thu lại lộp độp rớt xuống đám áo tơi nón lá của một chuyến đò đồng. |
| Nhưng khi chị nhìn thấy những giọt nước mắt rớt lộp độp xuống áo dì Diệu , chị cầm lòng không đậu , chị gật đầu. |
* Từ tham khảo:
- lộp rộp
- lốt
- lốt
- lết
- lột
- lột da nhồi trấu