| thâm giao | bt. Chơi với nhau thật thân: Bạn thâm-giao. |
| thâm giao | - Bạn thân. |
| thâm giao | - Giao ước với nhau một cách ân cần, cốt thiết |
| thâm giao | tt. Có quan hệ bạn bè thân thiết, gắn bó từ lâu: bạn thâm giao. |
| thâm giao | đgt (H. giao: giao ước) Giao ước sâu sắc với nhau: Một lời đã trót thâm giao, Dưới dày có đất trên cao có trời (K). |
| thâm giao | dt. Sự giao-thiệp thân thiết. |
| thâm giao | Bạn chơi thân-thiết: Tình thâm-giao. |
| Dù vậy , ca sĩ điển trai vẫn không tránh khỏi những lần tai vạ gió bay cũng xuất phát từ các mối tthâm giaonày. |
| Con cái của Mão đều thành đạt , hiếu thuận và có chỗ đứng trong xã hội , là niềm tự hào lớn nhất đời họ Ảnh minh họa : Internet Tuổi Mão Sự chu đáo , khéo léo trong giao tiếp của Mão giúp họ có được nhiều mối tthâm giao. |
| Chị gái Anh Dũng kể : "Cậu ấy không giữ quan hệ tthâm giaovới ai. |
* Từ tham khảo:
- thâm hụt
- thâm khuê
- thâm kim
- thâm nghiêm
- thâm nghiêm cùng cốc
- thâm nhập