| thâm cung | dt. Cung các bà hoàng bà phi ở tận trong sâu hoàng-thành. |
| thâm cung | - d. Cung của vua chúa, về mặt là nơi ít người được lui tới. |
| thâm cung | dt. Cung của vua chúa, ít người được lui tới: thâm cung bí sử. |
| thâm cung | dt (H. cung: nơi vua chúa ở) Cung điện nhà vua (cũ): Đôi gốc đại nghiêng nghiêng tàn lay bóng, Sầu thâm cung vờ vật dưới sân chầu (Tố-hữu). |
| thâm cung | dt. Cung trong thành vua ít ai tới được. |
| thâm cung | Cung sâu ít người được vào tới: ở trong thâm-cung. |
| Huống cũng đề thơ lên một chiếc lá thả xuống ngòi , trong bài thơ có câu : Hoa lạc thâm cung oanh diệc bi , Thượng Dương cung nữ đoạn trường thì (Hoa rụng trong cung sâu thẳm chim oanh cũng buồn , đấy là lúc người cung nữ trong Thượng Dương cung đứt ruột). |
| thâm cungbí sử (113 1) : Duyên kỳ ngộ. |
| thâm cungbí sử (113 2) : Tìm kiếm người năm xưa. |
| thâm cungbí sử (120 1) : Một lao động hạng A. |
| Nếu đã nhắc đến dòng phim cung đấu , chúng ta không thể không nhắc đến bộ cung đấu được xếp vào hàng huyền thoại Hậu cung Chân Hoàn truyện , sức ảnh hưởng của bộ phim lớn đến mức tác phẩm đã gần như trở thành một chuẩn mực của bất kì bộ phim cung đấu nào : từ việc xây dựng hình tượng , tính cách nhân vật đến các tình tiết và âm mưu chốn tthâm cung. |
| Được mời đến trừ tà cho hoàng đế , Kukai vô tình vướng vào cuộc điều tra tthâm cungbí sử cùng Bạch Lạc Thiên. |
* Từ tham khảo:
- thâm đông, hồng tây, dựng may, chẳng mưa dây cũng bão giật
- thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú, thâm vú thì chửa
- thâm gan tím ruột
- thâm giao
- thâm hiểm
- thâm hụt