| thai nghén | bt. C/g. Thai-dựng, có chửa, mang thai: Có thai-nghén, thai-nghén đã lâu. // Sáng-tác mà chưa xuất-bản: Trông thấy mặt-mày đứa con mà mình thai-nghén đã lâu. |
| thai nghén | - đg. 1 Mang thai (nói khái quát). Thời kì thai nghén. 2 (vch.). Nuôi dưỡng trong lòng, chuẩn bị cho sự ra đời. Nhà văn thai nghén tác phẩm mới. |
| thai nghén | đgt. 1. Mang thai nói chung: thời kì thai nghén. 2. Nuôi dưỡng, ấp ủ trong lòng, trong tâm trí: Tác phẩm được thai nghén trong nhiều năm. |
| thai nghén | đgt 1. Có thai: Khi thai nghén người phụ nữ cần được tẩm bổ 2. Ôm ấp trong lòng một mục đích gì: Chủ trương đó ông ta thai nghén từ lâu. |
| thai nghén | dt. Nói chung về sự có thai. |
| thai nghén | Nói chung về sự có thai: Lúc thai-nghén phải giữ-gìn cẩn-thận. |
Vì liên tưởng ngẫu nhiên , sự so sánh viên đá với trứng gà , khiến Mai nghĩ tới sự thai nghén , sự sanh nở. |
| Tôi cũng chẳng bắt nó phải bỏ cô , nhất là cứ như lời nó thú thực với tôi , cô lại đương thai nghén. |
| Nhưng có thể như thế được không ? Lấy người ta có thai nghén rồi đuổi người ta đi , bỏ người ta bơ vơ. |
| Ðau đớn cho bà biết bao ! Bà sinh ra lo sợ , lo sợ tương lai... Ðã hai năm nay , con dâu bà không thấy thai nghén nữa...Hai đứa cháu bà chết , sự đó xảy ra , biết đâu lại không bởi lòng quả báo...lòng oán giận của linh hồn...Xưa nay bà thường nghe chuyện nhiều người rẫy vợ , bỏ con , rồi sau không thể có con với người vợ khác được nữa. |
| Cũng như cụ đã dạy con cụ quyến rũ người ta , rồi khi người ta thai nghén , lại ruồng rẫy người ta ra. |
| Nhưng nếu cuốn Nhật ký mà có thể có người xem nữa thì nó sẽ khác và khác nhiều Họ không dám nói thật , nói đúng bản chất sự kiện xảy ra trong ngày , không dám nói hết và đúng những suy nghĩ đã nảy nở và thai nghén trong lòng họ. |
* Từ tham khảo:
- thai phụ
- thai sản
- thai sinh
- thài lài
- thài lài
- thài lài lá liễu