| thai nhi | dt. Đứa con còn mang trong bụng. |
| thai nhi | dt. Đứa con trong bụng mẹ: nuôi dưỡng thai nhi. |
| thai nhi | dt (H. nhi: trẻ con) Con còn trong bụng mẹ: Cứu người mẹ đồng thời cứu cả thai nhi. |
| thai nhi | dt. Đứa con còn ở trong bụng mẹ. |
| Song dù dùng mẹo và kinh nghiệm của các bà mụ cũng có khi không tránh được thai nhi hay sản phụ tử vong vì thế có chửa "vừa là phúc cũng vừa là họa" nên dân gian có câu "Chửa là cửa mả" hay "Chửa con so làm lo láng giềng". |
| Theo thống kê , năm 1928 , tỷ lệ thai nhi bị chết ở Việt Nam lên tới 30%. |
| Chính vì thế , tôi băn khoăn liệu khen thưởng và hỗ trợ có thực sự giúp giảm tỷ lệ bé trai được sinh rả Thứ hai , nguyên nhân gốc rễ của thực trạng mất cân bằng giới tính là tư tưởng trọng nam khinh nữ đã ăn sâu vào xã hội cũng như sự phổ biến và dễ dàng tiếp cận các dịch vụ y tế giúp chẩn đoán và lựa chọn giới tính thai nhi. |
Tác giả nghiên cứu cho biết , thành công của Hàn Quốc đến từ việc xử lý vi phạm lựa chọn giới tính thai nhi rất nghiêm khắc , thay đổi luật lệ để nâng cao vị thế phụ nữ ; cải thiện chính sách về gia đình. |
| Tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội , sau siêu âm chẩn đoán đã cho kết quả trái ngược : tthai nhibình thường , chỉ hơi bị động thai và sản phụ được cho về nhà uống thuốc theo đơn , nghỉ ngơi theo dõi sức khỏe và hẹn khám lại sau 2 tuần. |
| Các biến chứng hiểm của bệnh lậu như : Viêm vùng chậu mãn tính , tắc ống dẫn trứng dẫn đến vô sinh , mang thai ngoài tử cung Phụ nữ mang thai bị nhiễm bệnh khi không được được điều trị dẩn đến sảy thai , ảnh hưởng tới tthai nhi. |
* Từ tham khảo:
- thai sản
- thai sinh
- thài lài
- thài lài
- thài lài lá liễu
- thài lài lông