| thài lài | dt. (thực): Tên một giống cỏ: Gái phải hơi trai, như thài-lài phải cứt chó. . |
| thài lài | - Loài cây nhỏ, lá đôi, có khi có đốm màu, thường trồng để làm cảnh. - Nói dáng hai chân nằm giạng ra: Nằm thài lài. |
| thài lài | dt. Cây thân cỏ lá hình xoan nhọn, hoa màu xanh lam, thường mọc hoang ở những nơi ẩm ướt: Gái gặp hơi trai như thài lài gặp cứt chó (tng). |
| thài lài | tt. 1. (Cách ngồi, nằm) giạng hai chân rộng ra: nằm thài lài. 2. Dài ngoẵng, thõng thượt: dây nhợ thài lài. 3. (Bãi, dốc) thoai thoải: bãi biển thài lài. |
| thài lài | dt (thực) Loài cây nhỏ, lá đôi, có đốm màu, thường dùng để làm cảnh: Thài lài mọc cạnh bờ sông, Tuy rằng xanh tốt vẫn tông thài lài (cd). |
| thài lài | dt (th.) Tên một thứ rau: Thài-lài mọc cạnh bờ sông, Tuy rằng xanh tốt vẫn tông thài-lài (C. d). |
| thài lài | Tên một thứ cỏ. Văn-liệu: Thài-lài mọc cạnh bờ sông, Tuy rằng xanh tốt vẫn tông thài-lài (C-d). Thài-lài, rau rệu, nghé-ngo, Mẹ con nhà khó ăn no lại nằm. Gái phải hơi trai như thài-lài phải cứt chó (T-ng). |
| Được một quãng , đến bụi thài lài kín đáo , chúng tôi đứng lại. |
* Từ tham khảo:
- thài lài lông
- thài lài rau
- thài lài rừng
- thài lài tía
- thài lài trắng
- thài lài trâu