| thai sinh | (sanh) đt. Sinh nở, đẻ ra. // X. Tứ-sinh. |
| thai sinh | - Nói những động vật sinh sản bằng thai, như chó, lợn, trâu, bò. |
| thai sinh | đgt. 1. (Phụ nữ có thai) sinh nở: đã sắp đến kì thai sinh. 2. (Động vật) đẻ con, phân biệt với các động vật đẻ trứng. |
| thai sinh | tt (H. sinh: đẻ) Nói động vật đẻ ra con chứ không phải đẻ ra trứng: Chó, mèo, hổ, báo đều là những động vật thai sinh. |
| thai sinh | tt. Nói giống sinh sản bằng bào thai chớ không phải sinh ra trứng. |
| thai sinh | Những giống sinh bằng thai: Người là giống thai-sinh. |
| Anh phải để vợ con ở Hải Phòng , một mình quay trở lại Sài Gòn vào thời điểm bà xã mang tthai sinhcon. |
| Đặc biệt ở phụ nữ sau thời kỳ mang tthai sinhnở , vùng bụng là nơi chịu nhiều thương tổn nhất và ảnh hưởng đến dáng vóc. |
| Sau đó vào chiều ngày 15/9 , người thân của sản phụ Thu đã ôm thùng giấy có chứa thi thể 2 thai nhi song sinh là 2 bé gái xông thẳng vào bệnh viện đa khoa tỉnh Vĩnh Long để đòi gặp lãnh đạo , các bác sĩ của bệnh viện này để yêu cầu làm rõ nguyên nhân chết của 2 tthai sinhsong sinh. |
| Mới đây , cô bất ngờ chia sẻ trên trang cá nhân rằng đang mang tthai sinhđôi. |
* Từ tham khảo:
- thài lài
- thài lài lá liễu
- thài lài lông
- thài lài rau
- thài lài rừng
- thài lài tía