Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thạch nhân
dt. Tượng đá, hình người bằng đá. // (B) Người đần-độn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mồn một
-
mông
-
mông
-
mông
-
mông
-
mông đít
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài căng thẳng trong việc xét tuyển , thí sinh và phụ huynh còn bối rối với cách tính điểm ưu tiên Ảnh : Đào Ngọc T
thạch nhân
hay không nhân ?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thạch-nhân
* Từ tham khảo:
- mồn một
- mông
- mông
- mông
- mông
- mông đít