Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thạch kiều
dt
(H. kiều: cầu) Cầu xây bằng đá:
Nước trong vắt, cỏ xanh rì, Thạch kiều thấy đó, giai kỳ nào đâu (BCKN).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
tượng binh
-
tượng chết về ngà, điểu chết về lông
-
tượng đài
-
tượng đồng bia đá
-
tượng hình
-
tượng thanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa xuân , tháng giêng , ngày 23 , đại quân tiến đến cửa Thi Nại
1133
của Chiêm Thành , lên đến
thạch kiều
, đóng ở động Mang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thạch kiều
* Từ tham khảo:
- tượng binh
- tượng chết về ngà, điểu chết về lông
- tượng đài
- tượng đồng bia đá
- tượng hình
- tượng thanh