| thắc thỏm | trt. Hồi-hộp, lo ngại một việc quan-hệ sắp đến: Cứ thắc-thỏm lo âu. // Lắp-lẻm, giợm, toan, có ý định nhưng chưa dám: Thắc-thỏm muốn xin tiền. |
| thắc thỏm | - đgt. 1. Nh. Thấp thỏm. 2. Thèm muốn đến mức khó kìm lòng được: thắc thỏm muốn ăn ăn rồi mà vẫn cứ thắc thỏm thòm thèm. |
| thắc thỏm | đgt. 1. Nh. Thấp thỏm. 2. Thèm muốn đến mức khó kìm lòng được: thắc thỏm muốn ăn o ăn rồi mà vẫn cứ thắc thỏm thòm thèm. |
| thắc thỏm | đgt, trgt Mong chờ: Bà cụ thắc thỏm tin của con trai; Bao ngày thắc thỏm chờ đợi. |
| thắc thỏm | đt. Có ý thèm muốn. |
| thắc thỏm | Nói về cái bộ thèm muốn: Thắc-thỏm muốn ăn. |
| Chốc chốc Mai lại chạy ra cổng nhìn hai bên đường , trong lòng thắc thỏm vì quá năm giờ rưỡi vẫn chưa thấy Lộc về. |
| Tuy thế , lâu lâu ông vẫn thắc thỏm hỏi bác Năm : Được nữa đường chưa bác ? Bác Năm kiên nhẫn trả lời : Chưa đâu còn xa lắm. |
| Xế chiều , An thấy cha lầm lì , mặt tái xanh , thắc thỏm đi vào đi ra như đang nôn nao chờ đợi điều gì. |
Thấy đám đông nhìn về phía sau lưng mình chỉ trỏ cười nói , Huệ quay lại ; tên biện lại đang thắc thỏm sợ hãi. |
| Nhất là con An. Con chưa thấy nó thắc thỏm bồn chồn chờ gặp lại con như thế nào |
| Khi thấy ban Văn hoá – Văn nghệ xem các bài nộp ; mình cứ thắc thỏm , nhấp nhổm xem thái độ của mọi người đối với bài thơ nhỏ ấy của mình Đúng là lúc ấy có cảm giác mong nhìn thấy mọi người vồ lấy và chuyền tay nhau đọc , miệng hỏi : "Bài của ai đấy nhỉ? Chỉ có chữ 2W thôi !" Dĩ nhiên cũng có người khen và cũng có người chê. |
* Từ tham khảo:
- thăm
- thăm dò
- thăm dò địa vật lí
- thăm hỏi
- thăm nom
- thăm thẳm