| thả trôi | đt. Để thuyền trôi theo dòng nước, không chèo chống: Gặp nước xuôi, thả trôi nghỉ tay. // (B) X. Buông trôi. |
| thả trôi | đt. Buông trôi. |
| Cứ thế , thả trôi đi. |
| Tía nuôi tôi thả trôi theo nước như vậy , có khi hàng hai , ba giờ liền. |
| Buổi chiều hôm kia , ca nô xích hầu của nó tắt máy thả trôi theo nước vào tới vịnh Bần Cùi , bắt mất hai người câu tôm. |
| Họa sĩ , nhà văn Đỗ Phấn kể đầu những năm 1970 , ông đang học cấp III , từ nơi sơ tán về là rủ bạn cùng phố đạp xe từ bên này sang bên kia , quay về rồi thả trôi xe xuống dốc. |
| Còn đàn ông thì hậu một cuộc tình là trạng thái buông chèo thả trôi , Lực lao vào vẽ phong cảnh , dưới mỗi bức tranh của anh bao giờ cũng lúp xúp mầu xanh của tập tàng. |
| Tôi nằm vật xuống giường , thả trôi theo ý nghĩ mặc sự đời , đến đâu thì đến… Chiếc điện thoại Vertus lại rung lên rồ dại. |
* Từ tham khảo:
- chẻ đầu
- chẻ lạt
- CHÈM-NHẸP
- chen chưn
- chen-đua
- chen vai