Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chen vai
đt. Nh. Chen đua:
Chen vai thích cánh.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
chen vai
đg. Ganh đua giành địa vị ngang hàng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
nữ đức
-
nữ giới
-
nữ hạnh
-
nữ hoàng
-
nữ huấn
-
nữ kiệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Tạ kinh quốc ca là bài ca khích lệ chị em hãy
chen vai
sát cánh cùng nam giới đấu tranh chống Pháp.
Trên những giẫy phản ken liền , trên những chiếc tràng kẻ giát nứa , người nọ
chen vai
người kia.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chen vai
* Từ tham khảo:
- nữ đức
- nữ giới
- nữ hạnh
- nữ hoàng
- nữ huấn
- nữ kiệt