| mút | đt. Rút bằng môi cho ra nước: Chấm mút; mút tay; mút xương. |
| mút | trt. Thuộc đàng chót hết: ở mút con đường nầy; Mút dãy phố nầy thì tới. |
| mút | - Hút vào bằng môi và lưỡi: Mút kẹo. - d. X. Đầu mút. |
| mút | dt. Đầu tận cùng của một vật có độ dài: mút bàn o mút đường. II. tt. Xa đến quá tầm nhìn: ở xa mút mắt. |
| mút | (musse) dt. Vật liệu xốp, bền dẻo, dùng để làm đệm hoặc chế thành sợi dệt: đệm mút o áo mút. |
| mút | đgt. 1. Ngậm vào miệng, chúm môi hút, thường phát ra âm thanh: mút tay o mút chùn chụt. 2. Kẹp giữ vật đang chuyển động lại, làm cho vận hành khó khăn: gỗ mút lưỡi cưa. |
| mút | dt (Pháp: mousse) Vật liệu xốp chế từ cao-su: Đệm bằng mút. |
| mút | dt Đầu hàng; Đầu xóm: Gần mút xóm hai bên lộ (NgVBổng). |
| mút | đgt Hút vào bằng môi: Mút kẹo; Xé mắm còn mong mút tay (tng). |
| mút | dt Thức ăn làm bằng hoa quả hoặc một vài thứ củ nấu với đường: Mứt bí; Mứt hạt sen; Mứt lạc; Mứt cà-rốt. |
| mút | đt. Chúm miệng lại mà hút, nút: Xé mắm phải mút tay. // Sự mút. |
| mút | .- Hút vào bằng môi và lưỡi: Mút kẹo. |
| mút | .- d. X. Đầu mút. |
| mút | Để cái gì vào miệng cho ướt rồi chúm môi lại mà hút lấy: Mút kẹo. Mút tay. Văn-liệu: Xé mắm mút tay (T-ng). |
Ngẩu đương ngồi ở trước hiên nghêu ngao đọc " đạo thánh hiền là rộng ,... đạo thánh hiền là rộng " , thấy người lạ mặc áo đẹp , vội chạy ra , rồi sợ hãi đứng ở xa , bên cạnh một đàn lợn con thả rong vừa mút ngón tay , vừa trố mắt nhìn. |
Anh bứt cỏ ngựa ngồi đầu cửa ngọ Kẻ bắn con nây ngồi cội cây non Chàng mà đối được thiếp trao tròn một quan ? Con cá đối nằm trên cối đá Con mèo cụt nằm trên mút kèo Trai thanh tân đã đối được , tiền cheo mô mà ? Anh cầm cây viết , anh dứt đàng nhân ngãi Em cầm cây kim , em thêu chữ ân tình Chữ ân tình anh nghe cũng phải Đường nhân ngãi anh nắm cũng vừa Hòn núi Liên Sơn cây chặt cây chừa Anh thương em , có kẻ đón ngừa , nói gian. |
Áo đen năm mút con rồng Ở xa con phụng lại gần con quy. |
BK Áo đen năm mút con rồng Ở xa con phụng lại gần con quy. |
BK Áo đen năm nút viền bâu Bậu về xứ bậu biết đâu mà tìm ? Áo gài năm mút hở bâu Em còn cha mẹ dám đâu tự tình. |
| Người khách buôn gặm xong miếng sườn , mút thật kỹ rồi mới vất xuống đất. |
* Từ tham khảo:
- mút-cơ-tông
- mút hơi
- mút mắt
- mút mùa
- mút-xa-lin
- mụt