| mút mùa | pht. 1. Hết mùa, cuối mùa: mút mùa nắng là sang mùa mưa. 2. Đến cùng, không bỏ dở nửa chừng: đánh giặc mút mùa o yêu nhau mút mùa. |
| Mùa hè , quãng thời gian không tới trường , ngoài phụ giúp gia đình việc đồng áng , lũ chúng tôi trưa chiều nào cũng chơi mút mùa. |
| Nó hay tới mức một chứng nhân như tôi tham gia trận mạc từ khi khởi phá tháng Ba Tây Nguyên , đánh truy kích quân đội VNCH mmút mùatận Sài Gòn phải gối đầu giường đọc nó , truy kích lại sự thật từng chữ một không sót. |
| Các ông chồng thời nay đôi khi giống một khách trọ tốt bụng , 3/4 thời gian trong ngày dành cho công việc , bạn bè , tối về nhà trọ , ngủ qua đêm , sáng ra lại đi mmút mùa. |
* Từ tham khảo:
- mụt
- mự
- mưa
- mưa bao giờ mát mặt bấy giờ
- mưa bão chết cò
- mưa bay