| mụt | dt. Nốt, điểm nổi ngoài da: Nổi mụt, mọc mụt, lể mụt // (R) Chồi mộng mới lú lên: Mụt chồi, mụt măng. |
| mụt | - d. Cg. Nhọt. Hòn nổi trên da, đỏ và nóng, tiến tới mưng mủ và vỡ mủ: Lên mụt. |
| mụt | dt. 1. Mụn, nhọn: nổi mụt. 2. Chồi non mới mọc, chưa có lá: mụt măng. |
| mụt | dt (đph) Mụn, nhọt: Cháu bé nổi mụt đầy tay. |
| mụt | dt Chồi non của cây: Mụt mía; Mụt măng. |
| mụt | dt. 1. Nhọt: Mụt cương mủ (vx) // Mụt cóc. Mụt lẹo, mụt nằm ở mí mắt. Mụt nhọt. Mụt phỏng. Mụt ruồi. 2. Chồi cây mới nhú: Mụt măng là mụt măng tre, O kia nhỏ nhỏ đòi ve học trò (C.d) // Mụt măng. |
| mụt | .- d. 1. Cg. Nhọt. Hòn nổitrên da, đỏ và nóng, tiến tới mưng mủ và vỡ mủ: Lên mụt. |
| mụt | 1. Nhọt: Người mọc mụt. 2. Chồi cây mới nhú ra, mới mọc lên: Mụt măng. |
| Mắt lộ , cằm vuông , ở phía hàm trái , có một chòm râu đen khá dài mọc trên cái mụt ruồi lớn bằng hạt đậu. |
| Gã đàn ông hiền lành , quý vợ hết mực bèn liều xách dao đến bụi tre đình làng xắn một mụt măng. |
| Khi về qua ngang bờ tre nhà tên địa chủ , tên này bắt gã bỏ mụt măng xuống và vu cho gã lấy trộm măng tre của hắn. |
| Khi thấy cục u này , người bệnh thường nghĩ là bị mmụtnhọt do viêm ở phần mềm nên thường tự mua thuốc về uống. |
* Từ tham khảo:
- mưa
- mưa bao giờ mát mặt bấy giờ
- mưa bão chết cò
- mưa bay
- mưa bom bão đạn
- mưa bom gió đạn