Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chèm nhẹp
tt. Ướt và dính lại:
Mắc mưa, quần áo chèm-nhẹp; Khóc, cặp mắt chèm-nhẹp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
như ảnh tùy hình
-
như ăn phải ớt
-
như bát nước đầy
-
như bắt được vàng
-
như bò thấy nhà táng
-
như bóng với hình
* Tham khảo ngữ cảnh
Hoàn cảnh khó khăn , Sáng hồi đó ốm đói quặt quẹo , hay đau , mũi lúc nào cũng chảy nước
chèm nhẹp
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
CHÈM-NHẸP
* Từ tham khảo:
- như ảnh tùy hình
- như ăn phải ớt
- như bát nước đầy
- như bắt được vàng
- như bò thấy nhà táng
- như bóng với hình