| như bắt được vàng | Quá mừng rỡ, sung sướng. |
Mình làm như bắt được vàng không bằng ! Ngẫm nghĩ một lúc , Minh hỏi bâng quơ : Mình nghĩ liệu có sao không ? Liên thương hại , cố an ủi chồng : Có việc gì đâu ! Mình đừng nghĩ lẩn thẩn nữa. |
| Khi Hà Lan ra thành phố học , đến ở nhà cô , hai vợ chồng mừng như bắt được vàng. |
| Hoàng mừng rỡ như bắt được vàng ròng , anh nhà báo trẻ bảo , vô tình gặp Miên cũng có nghĩa là đã bắt gặp được nhân vật rồi , quý giá như nhặt được vàng. |
| Chị thu hoạch hàng chục tấn xoài , bán với giá từ 9.000 10.000 đồng/kg , trừ chi phí còn lãi khoảng hơn 300 triệu đồng , chị Hoa mừng nnhư bắt được vàng. |
| Nghe nhà thơ Xuân Diệu phán thế , Trần Trương cười sung sướng nnhư bắt được vàng. |
| Đem thắc mắc này hỏi "tài gia"õ K. của hãng taxi T.L. , được người lái xe này chia sẻ chân thành : "Thời buổi cạnh tranh khốc liệt , bắt được một người khách "sộp" và biến họ thành khách quen là mừng nnhư bắt được vàng. |
* Từ tham khảo:
- như bóng với hình
- như buồm gặp gió
- như cá được nước
- như cá nằm trên thớt
- như cá với nước
- như cát sông Hằng