Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thả heo
đt. C/g. Thả lợn, dở chuyện dâm-dục, làm hỗn với đàn-bà:
Nói ba điều bốn chuyện rồi thả heo ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nguyện
-
nguyện lực
-
nguyện ước
-
nguyện ước ba sinh
-
nguyện vọng
-
nguyệt
* Tham khảo ngữ cảnh
Hiện có 60/70 hộ t
thả heo
vào nuôi , số hộ còn lại đang làm chuồng trại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thả heo
* Từ tham khảo:
- nguyện
- nguyện lực
- nguyện ước
- nguyện ước ba sinh
- nguyện vọng
- nguyệt