| teo tóp | tt. Teo nhỏ và nhăn nheo lại: chân tay teo tóp. |
| teo tóp | tt Nhỏ đi: ốm dậy, chân tay teo tóp. |
| Châu cúi xuống nhìn con đã teo tóp lại tới mức không thể ngờ tới. |
| Châu cúi xuống nhìn con đã teo tóp lại tới mức không thể ngờ tới. |
| Những sợi lông bết lại , teo tóp , ủ rũ. |
| Bê bát bột sang , tôi không tin vào mắt mình em tôi đang mút lấy mút để cái vú teo tóp lòng thòng của bà già ! Gần như giật lấy con bé , tôi gào lên : "Sao bà lại cho em cháu bú bẩn thế?". |
| Mỗi ngày , cơ thể chị Loan càng tteo tóphơn , bụng chướng , vận động rất khó khăn. |
| Chị Loan bụng bị chướng , chân tay tteo tópvà đi lại rất khó khăn. |
* Từ tham khảo:
- tèo noong
- tẻo
- tẻo teo
- tẻo tèo teo
- téo
- tẹo