| té ngửa | đt. Bật ngửa ra sau và rơi xuống đất: Bị một thoi té ngửa. |
| té ngửa | đgt. Ngã ngửa: nghe nó nói mới té ngửa. |
| Lúc về mới té ngửa ra rằng Sushil đã đặt vé cho anh đi Oman là một quốc gia ở tận đầu kia vùng vịnh. |
| Nghe nói bà Thổ đó là bà già ruột trung úy Xăm... Còn tao mới hoạn nạn chớ , tao bị họ xô té ngửa , rồi một con mẹ mập ú chạy đạp lên người tao... muốn nín thở. |
| Ôm tui đi Thôi Bất thần , Bông xô Lương té ngửa xuống nước. |
| Anh đưa tay ra , vẻ bẽn lẽn : Chào anh ! Thi Hoài chút nữa té ngửa vì cái bắt tay quá chặt ấy. |
| Chỉ mỗi lão là nhanh chân chạy đến ôm bà té ngửa. |
| Tuy nhiên , sau khi tìm hiểu thông tin , khách hàng mới tté ngửalà mình đã bị công ty Bạch Việt lừa. |
* Từ tham khảo:
- té ra
- té re
- té tát
- téc
- téc-gan
- téc-mốt