| tây | dt. (động) C/g. Tê, giống thú rừng to con, da dày có ngấn, giữa trán có một sừng ngắn gọi u: Con tây, u tây. |
| tây | dt. Hướng mặt trời lặn: Tà-tà bóng ngả về tây, Chị em thơ-thẩn dan tay ra về K // (R) Các nước Âu-châu, thuộc hướng tây: Âu-tây, thái-tây // (hẹp) a) Nước Pháp: Mười giờ ông chánh về tây, Cô ba ở lại lấy thầy thông-ngôn // b) Người Pháp: Lấy tây, dân tây, theo tây; Thấy anh hay chữ hỏi thử đôi lời, Người tây họ giăng dây-thép, ở giữa trời làm chi?// Tây-lịch gọi tắt, tiếng gọi ngày theo tây-lịch: Một tây lãnh tiền, 5 tây vay nợ // Thuộc của người Pháp hay nước Pháp: Chữ tây, giường tây, tiếng tây; Giặc tây đánh tới Cần-giờ, Biểu đừng thương nhớ đợi chờ uổng công CD // Thuộc Âu-tây: Mặc đồ tây cho gọn. |
| tây | tt. C/g. Tư, riêng của một người hay một nhà: Phép công là trọng, niềm tây sá nào CP; Đồ tế-nhuyễn, của riêng tây, Sạch-sành-sanh vét cho đầy túi tham K. |
| tây | - 1 I d. 1 Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông. Mặt trời đã ngả về tây. Gió tây. 2 (thường viết hoa). Phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu. Văn minh phương Tây. - II t. Theo kiểu phương , hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta. Giường tây. Ăn mặc kiểu tây. Thuốc tây. Táo tây. - 2 t. (cũ; vch.). (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Riêng. Niềm tây. |
| tây | I. dt. 1. Một trong bốn hướng chính, ở phía Mặt Trời lặn: Mặt Trời đã ngả về tây o gió tây. 2. Phần đất của thế giới nằm ở phía tây châu Á: đi Tây o học bên Tây về o Tây học. II. tt. Có nguồn gốc hoặc theo kiểu của các nước phương Tây: thuốc Tây o nhà Tây. |
| tây | tt. Riêng: niềm tây o riêng tây. |
| tây | dt Một trong bốn phương và là phương Mặt trời lặn: Buồn trông giăng, giăng gác non tây (BNT). tt 1. Thuộc về nước Pháp và các nước âu-châu: Chữ tây; Quần áo tây; Thuốc tây 2. Từ phía tây: Gió tây. |
| tây | tt Riêng của mình: Phép công là trọng, niềm tây sá nào (Chp). |
| tây | tt. Riêng: Niềm tây. Của riêng tây. |
| tây | dt. Phương mặt trời lặn: Tà tà bóng ngả về tây (Ng.Du). Ngr. Theo, thuộc về dân tộc ở phương tây, ở Âu-châu, thường thường là thuộc về nước Pháp: Tên Tây. Ăn cơm tàu ở nhà tây || Dân tây. Tiếng tây. Tây đen, người phương tây da đen. Tây lai. |
| tây | .- 1 . d. Một trong bốn phương và là phương Mặt trời lặn, đối tâm với phương Đông. 2. t. Thuộc về nước Pháp. Ngr. Thuộc các nước châu Âu và châu Mỹ: Quần áo tây. |
| tây | .- t. Riêng mình: Niềm tây. |
| tây | Riêng: Niềm tây. Riêng tây. |
| tây | Một phương trong bốn phương phía mặt trời lặn: Nhà làm hướng tây. Gió tây. |
| Tội gì ngày nào cũng đi gánh cho u vai lên ấy ! Thế rồi bà bắt nàng lấy hai cái thùng sắt tây , hai cái nồi đất và cả chiếc nồi mười để hứng nước. |
| Bà Thân vừa nói vừa như cố dò xét ý con : Ngày sau mình có con người ta cho ăn học , đi làm việc ttây, lúc già nhờ con , như thế lại không sướng sao. |
| Trong lúc chờ đợi mà thấy con về , bao giờ bà cũng chỉ có một câu nói như để mắng yêu con : Gớm , mày làm tao mong sốt cả ruột ! Gần Ô Cầu Giấy từ phía Hà Nội đi xuống , xế bên phải chừng 100 thước ttây, một toà nhà làm theo lối mới. |
| Cách tòa nhà chừng ba mươi thước ttây, là hai gian nhà ngói con. |
| Cái nghề đầu tiên của cậu là kéo quạt cho một ông sếp ttâysở hỏa xa. |
| Ông ta thấy cậu không đến nỗi đần độn , bèn khuyên cậu nên học thêm để biết ít tiếng ttây. |
* Từ tham khảo:
- tây dương thái
- tây-đi
- tây học
- tây lịch
- tây phương
- tây phương cực lạc