| tây cung | dt. Cung vua thuộc phía tây hoàng-thành, dành cho một bà phi. |
| tây cung | - dt. Cung về phía tây, nơi hoàng hậu ở. |
| tây cung | dt. Cung về phía tây, nơi hoàng hậu ở. |
| tây cung | dt (H. cung: nơi vua chúa ở) Chỗ ở của những vợ lẽ vua trong thời phong kiến: Trong thời phong kiến ở Trung-quốc biết bao phụ nữ đã bỏ phí tuổi thanh niên ở chốn tây cung. |
| tây cung | dt. Cung về phía tây nơi hoàng hậu ở. |
| tây cung | .- Chỗ ởcủa vợ vua. |
| tây cung | Cung về phía tây. Nơi hoàng-hậu ở. |
Chứ sao. Các đấng đế vương ngày xưa có đông cung và tây cung Hoàng hậu , thì sao ? Nói hơn nữa , Dương Quý Phi có là hoàng hậu đâu ? Có là bà vua chính thức đâu ? Vâng tôi biết , các bà vợ lẽ bao giờ cũng chỉ có hai đường : một là họ bị áp chế , hai là lấn áp cả quyền vợ cả , lúc đó thì họ trở nên hạng Đắc Kỷ , Bao Tự |
| Lại làm chùa ở phía tây cung Trùng Quang gọi là chùa Phổ Minh. |
Tháng 2 , ngày mồng 1 , nhà Minh phế vua Cảnh Thái là Thành Vương như cũ , cho về ở tây cung. |
| Một số bộ phận của C919 do các hãng cung ứng phương Ttây cungcấp Song đằng sau sự ăn mừng về phi cơ made in China là một thực tế khác. |
| Các dưỡng chất trong bia và khoai ttây cungcấp độ ẩm , nuôi dưỡng làn da mềm mịn và trắng hồng tự nhiên. |
| Nếu xin tị nạn thành công , họ sẽ nghiễm nhiên bỏ túi hàng trăm euro tiền trợ cấp mà chính phủ phương Ttây cungcấp hằng tháng. |
* Từ tham khảo:
- tây-đi
- tây học
- tây lịch
- tây phương
- tây phương cực lạc
- tây riêng