| tây phương | dt. Hướng tây // (R) a) Nước Thiên-trúc ấn-độ, thuộc hướng tây nước Trung-hoa: Trần-huyền-Trang thỉnh kinh ở tây-phương // b) Tiếng gọi chung các nước Âu-tây: ở tây-phương, kỹ-nghệ rất thạnh. |
| tây phương | - dt., cũ, id. Phương Tây: du học ở Tây phương. - (xã) h. Tiền Hải, t. Thái Bình. |
| Tây Phương | - (xã) h. Tiền Hải, t. Thái Bình |
| tây phương | dt. Phương Tây: du học Tây phương. |
| tây phương | dt (H. phương: hướng) 1. Từ chỉ các nước ở Tây-âu: Tâm lí người Việt-nam ta có nhiều điểm không giống tâm lí người ở Tây phương 2. Thế giới cực lạc, theo thuyết Phật giáo: Muốn nhờ Phật lực từ bi, Giải oan, cứu khổ, hồn về Tây phương (NgDu). |
| tây phương | bt. Phương tây; về phương tây. |
| tây phương | .- d. 1. Châu Âu. 2. Từ chỉ các nước tư bản chủ nghĩa Anh, Pháp, Đức, Ý, Mỹ... Nền kinh tế của Tây phương. |
| tây phương | Phương tây. |
| Chính người Pháp đến đây để đem văn hoá tây phương , chính người Pháp đã dạy họ những lý lẽ mới , đã cho họ những quan niệm mới về cuộc đời. |
| Mù tạt là cái gì ? Nước cà tô mát là cái gì ? Mà ma di là cái gì ? Đó là tất cả những cái gì rất ngon , rất quý cutây phương+ng , ai mà dám chê ; nhưng có nhiều lúc tôi đã nghĩ thầm như thế này và tôi cười muốn chết : ngày tết gói bánh chưng trộn nhân với mù tạt ; ăn thang , cuốn , chả cá , tiết canh lòng lợn chấm mắm tôm mà lại cho tô mát dút (2) ; hoặc ăn bánh cuốn , cháo ám mà lại cho vào nước mắm một ít ma di hay lạp chíu chương thì trời đất quỷ thần ơi , phong vị các món ăn gia dụng ấy sẽ ra sao ? Nước Việt Nam khổ sở của chúng ta có biết bao nhiêu món ăn thích khẩu , nhưng biết bao nhiêu món ăn thích khẩu sẽ “đi đoong” nếu không có gia vị là cà cuống. |
| Mình là người trần mắt thịt , biết thế nào là dị đoan hay không dị đoan , biết thế nào ltây phương+ng có lí hay Đông Phương có lí ? Ai bảo phản khoa học em chịu , ma ai bảo cái tục này do quan lại phong kiến đặt ra để ngu dân , lại cũng chịu luôn ; nhưng lễ tiễn ông Táo vẫn cứ lễ tiễn như thường vì không làm như thế thì em ăn tết không ngon. |
| Cái giống chó "bẹc giê" , "pêkinoa" , cái giống chó "bát sê" cũng như giống "phốc" , nói tóm lại tất cả các giống chó tây phương , cấm có ăn thịt được. |
| Chao ôi , cái eo thắt toả kia chỉ có thể tìm thấy ở những bức tượng thuộc thế kỷ ánh sáng bên tây phương thôi. |
Long đã đi qua những dãy hành lang dài như không bao giờ hết , trèo những cái thang và cũng như trong một tòa khách sạn lớn ở bên tây phương. |
* Từ tham khảo:
- tây riêng
- tây vị
- tây y
- tầy
- tầy
- tầy đình