| tây đi | (treillis) dt. Trang phục của lính chiến đấu: mặc bộ đồ tây-đi. |
Xe đi khỏi nhà máy nước thì gặp một người đội xếp tây đi xe đạp lại , theo sau một người đội xếp ta. |
| Một hai người lính tây đi vơ vẩn , miệng ngậm thuốc lá , tay đút túi quần , điệu bộ lơ đễnh và buồn tẻ , hình như họ không có cuộc đi chơi gì nữa , nên bất đắc dĩ phải đến xem chớp bóng vậy. |
Anh nghe tiếng hát đâu đây Anh về đóng chiếc tàu tây đi tìm Trên thì lồng chim , dưới thì gà chọi Anh hát cây này bằng gọi em ra. |
| Hồi đằng cựu (thời cần vương , văn thân khởi nghĩa) các ông rải quả mù trên lộ , tây đi ngã lạch bạch. |
| à này cái ông tây đi chơi vui chứ hả? úi trời , ông ấy hài hước ghê cơ. |
| Cụ có khách đấy ! Một ông tây đi xe tu bin về tận làng ! Ông ấy đã đến ngõ rồi đấy ! Ông đồ hốt hoảng đứng ngay lên. |
* Từ tham khảo:
- tây lịch
- tây phương
- tây phương cực lạc
- tây riêng
- tây vị
- tây y