| tây học | dt. Nền học, học-thuật Âu-tây: Theo tây-học. |
| tây học | - Thuộc về những kiến thức từ phương Tây lại. - TÂY LịCH- X. Dương lịch. |
| tây học | dt. Nền học thuật phương Tây; phân biệt với nho học thời trước: Viên quan theo Tây học. |
| tây học | dt (H. học: việc học) Nền học phương tây: Hồi đầu, nhiều nhà nho vẫn coi khinh tây học. |
| tây học | dt. Cái học của người phương tây: Theo tây học. |
| tây học | .- Thuộc về những kiến thức từ phương Tây lại. |
| tây học | Cái học của người phương tây. |
Dũng đáp : Cô khác , cô nhiễm tây học , cô biết lấy người mà xét người , không có cái định kiến như mọi người khác , bao giờ cũng cho cha mẹ là phải cả , mà con tất nhiên là trái. |
| Rồi sư ông cũng cười , cho rằng cánh tây học họ vẫn trẻ con như thế. |
| Phải , đến khi tôi đi tây học cha mới giải thích cho tôi : Phở ngó và bánh phỉnh là thế nào. |
| v... So với thế hệ Tản Đà hoặc Phạm Duy Tốn , họ có chỗ khác : tây học thấm vào họ từ khi còn ngồi trên ghế tiểu học. |
| Sau này , giới nghiên cứu văn hóa khi nói về những người bỏ Nho học theo tây học đầu tiên ở xức Bắc gồm "Vĩnh , Quỳnh , Tốn , Tố" là "tứ hổ Tràng An". |
| Không biết có xuất xứ từ tích nào của Trung Quốc không? Tôi đem băn khoăn đó hỏi nhà nghiên cứu văn hóa Bùi Hạnh Cẩn , người thông thạo Hán học và tây học , xuất bản mấy chục đầu sách về văn hóa. |
* Từ tham khảo:
- tây phương
- tây phương cực lạc
- tây riêng
- tây vị
- tây y
- tầy