| táo tác | trt. Đô-đáo, dớn-dác đây đó: Đi kiếm táo-tác; chạy táo-tác khắp nơi. |
| táo tác | - t. Nhớn nhác và hỗn loạn. Đàn gà chạy táo tác. |
| táo tác | đgt. Nháo nhác và hỗn loạn, do quá hoảng sợ: Đàn gà hoảng sợ chạy táo tác. |
| táo tác | tt, trgt Xáo xác và nhộn nhịp: Gà rừng táo tác gọi con tha mồi (cd). |
| táo tác | .- Nhớn nhác mỗi nơi một ít: Đàn gà chạy táo tác. |
| táo tác | Trỏ bộ chạy nhộn-nhạo nhớn-nhác: Người chạy táo-tác. |
Từng mùa gió nghịch táo tác qua. |
| Cả người dân xã Minh Tiến , cả những hộ dân sống cách nơi này gần chục kilômét không thể nào quên được buổi trưa ngày 11 7 2002 , một tiếng động vang trời , lũ trẻ con khóc thét lên , người già tim như ngừng đập , đất trời rung chuyển , những đàn chim ttáo tácbay. |
* Từ tham khảo:
- táo tây
- táo tợn
- tạo
- tạo
- tạo đoan
- tạo hình