| táo tợn | trt. Cách vụt-chạc nóng-nảy, thiếu đắn-đo: Làm việc táo-tợn // tt. Hung-tợn, nóng-nảy: Con người táo-tợn. |
| táo tợn | - Liều lĩnh. |
| táo tợn | tt. Táo bạo đến mức liều lĩnh: ăn nói táo tợn o táo tợn cướp giật ngay giữa phố. |
| táo tợn | tt Ngổ nghịch và liều lĩnh: Chúng nó thích kiếm tiền một cách táo tợn (NgKhải). |
| táo tợn | Nht. Táo-bạo. |
| táo tợn | .- Liều lĩnh. |
| táo tợn | Hung tợn: Những người táo-tợn hay làm bậy. |
| Ông nghĩ đến những hành động táo tợn của mình thời trẻ , nhớ lại những kẻ thất thế bị ông gạt phăng ra khỏi cuộc tranh chấp không chút thương tiếc. |
| Ở Chinh , sự táo tợn , gan góc có làm cho An tê điếng vì sợ hãi , nhưng sau đó , cô bé còn lại được cảm giác thích thú phiêu lưu. |
| Bọn cướp đường , từ vụ mất mùa năm trước , hoạt động táo tợn hơn ở các truông hẹp , nạn nhân thường thường là các đoàn ngựa thồ. |
| Từ lúc nạn đói lan tràn ở hai huyện Phù Ly và Bồng Sơn , số dân phiêu tán ngày càng liều lĩnh , táo tợn , quan tuần vũ phải gửi thêm quân đến giữ kho. |
| Ra đồng cô cũng táo tợn tán tỉnh đủ mọi chuyện xô bồ tục tĩu , tán cả chuyện thời cuộc làm ăn đầy những danh từ mới lạ , có khi chả hiểu nó là cái gì , quen mồm thì nói. |
| Ngày lại ngày , xương thịt kẻ táo tợn trở thành thức ăn cho cầy , cáo , quạ , diều… Cũng từ đấy , ba pho tượng biến mất. |
* Từ tham khảo:
- tạo
- tạo đoan
- tạo hình
- tạo hoá
- tạo lập
- tạo nhân