Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tân hoan
dt. Cuộc vui mới, tiếng thường dùng trong cuộc giao-hoan với người yêu mới gặp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
làm độ
-
làm độc
-
làm đời
-
làm gan
-
làm gỗ
-
làm gồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngã công bất lưu hề ngã tâm bàn hoàn ,
Cánh quyên cựu ái hề tạm kết
tân hoan
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tân-hoan
* Từ tham khảo:
- làm độ
- làm độc
- làm đời
- làm gan
- làm gỗ
- làm gồng