| tâm hoa | dt. Hoa lòng. // (B) Sự vui-vẻ, thoả-thích trong lòng. |
| Công dụng atisô rất nhiều , chúng thường được dùng làm thức ăn cũng như thảo dược phòng và trị bệnh từ các cụm hoa và lá bắc có phần gốc nạc , bao gồm đài hoa ngoài , đài hoa trong , lõi hoa và ttâm hoa. |
* Từ tham khảo:
- tiềm tiệm
- tiềm vọng kính
- tiếm
- tiếm đoạt
- tiếm vị
- tiệm