| tẩm bột | đgt. Nhúng thực phẩm cho dính bột đã hòa tan trước khi đem rán, thường gặp trong các món: tôm tẩm bột o ếch tẩm bột. |
| Cũng như món cánh gà rán tẩm bột của cô. |
| Cái bánh tôm chính cống ở Hà Nội không có khoai lang tẩm bột đánh với trứng vịt rắc lên trên , mà là thứ bánh chỉ hoàn toàn có bột và tôm thôi , ăn vào không ngán mà lại thm , chấm với xì dầu , giấm ớt , ngon không chịu được. |
| Các chạch ttẩm bộtchiên giòn Nguyên liệu : Cá chạch Bột chiên giòn Dầu ăn Tương ớt Các loại gia vị tẩm ướp Cách làm : Cá chạch tẩm bột chiên giòn chấm tương ớt thì thơm ngon không gì bằng. |
| Cá chạch ngon khi đem ttẩm bộtrồi chiên giòn trên bếp dầu nóng. |
| Còn tại nước ta , trái sakê được các bà nội trợ , các đầu bếp nấu với sườn non , tôm tươi làm canh tương tự như nấu canh khoai tây ; nấu kiểm để ăn chay hoặc ttẩm bộtchiên giòn làm món ăn chơi ; làm bánh mè sakê ; nấu chè cùng với khoai môn , khoai lang , đậu phộng , đậu đỏ , nấm mèo , nước cốt dừa ăn rất mát ; và làm món salad lạ miệng. |
| Những miếng nem chua được ttẩm bộtchiên xù rán vàng ruộm , khi ăn chấm với tương ớt. |
* Từ tham khảo:
- tẩm ngẩm đánh chết voi
- tâm ngẩm tầm ngầm chết voi
- tẩm nhiễm
- tẩm quất
- tẩm thất
- tấm