| tẩm ngẩm | Nh. Tâm ngẩm. |
Bạn cười : Con nhỏ này tẩm ngẩm tầm ngầm mà ghê thật ! Tóc Ngắn thắc mắc : Nhưng hằng ngày hai đứa nó nói với nhau những gì qua điện thoại há? Hột Mít nhìn Tóc Ngắn , nghi ngờ : Bạn không biết thật hở? Thật. |
| Bên nhau từ ngày cả hai còn là những ngôi sao thần tượng , đến nay đã bảy năm , họ vẫn ttẩm ngẩmtầm ngầm giữ mối quan hệ bền chặt. |
* Từ tham khảo:
- tâm ngẩm tầm ngầm chết voi
- tẩm nhiễm
- tẩm quất
- tẩm thất
- tấm
- tấm