| tẩm quất | đt. Đấm bóp, làm cho thân-thể bớt nhức mỏi, máu chạy đều: Nhờ người tẩm-quất; Anh tẩm-quất hất hất xâu tiền. |
| tẩm quất | - đgt. Đấm bóp, xoa bóp các cơ bắp, chống mỏi nhức (người làm các động tác này thường là nam giới). |
| tẩm quất | đgt. Đấm bóp, xoa bóp các cơ bắp, chống mỏi nhức. |
| tẩm quất | đgt Đấm bóp cho đỡ mỏi: Ngày xưa buổi tối có người đi rao tẩm quất ở ngoài phố. |
| tẩm quất | .- Xoa nắn đấm bóp cho hết mỏi. |
| Quy tắc của Adam Hòa trong điều hành đường dây bán dâm Theo tài liệu điều tra , Hòa mở quán Adam Hòa cách đây 3 năm với ngành nghề kinh doanh là ttẩm quất, giác hơi nam. |
| Một cán bộ điều tra cho biết , khi khách tới quán Adam Hòa để ttẩm quất, massage thì phải trả 300.000 đồng. |
| Kết thúc sinh nhật , thay vì về nhà , cô bé gọi điện thoại cho một người quen là chị Bùi Thị Nga (SN 1989 , ở Kim Bôi) , nhân viên một quán ttẩm quất. |
| Sau khi nhận điện thoại của cô bé 13 tuổi , Vị lái taxi đến đón L. rồi đưa cô bé đến quán ttẩm quấtcủa Nga. |
| Hơn 30 phút sau , Vị nhận được điện thoại của Nga chỉ đường , anh ta lái xe chở L. đến quán ttẩm quấtcủa Nga. |
| Chiều hôm đó , L. được gia đình đến quán ttẩm quấtcủa Nga đón về. |
* Từ tham khảo:
- tấm
- tấm
- tấm bé
- tấm cao gạo kém
- tấm tắc
- tấm te tấm tét