| tấm tắc | trt. Tắc-tỏm, vừa chắc lưỡi (hoặc nuốt nước miếng) vừa khen: Thấy vậy anh ta tấm-tắc khen hoài. |
| tấm tắc | - Nói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục: Tấm tắc khen hay. |
| tấm tắc | đgt. Luôn miệng buột ra những tiếng xuýt xoa, tiếng kêu nho nhỏ, để tỏ ý khen ngợi, khâm phục: Ai nấy đều tấm tắc khen hay o Mọi người tấm tấc khen ngon. |
| tấm tắc | trgt Nhắc đi nhắc lại nhiều lần lời khen, lời thán phục: Mọi người tấm tắc khen sang (Tú-mỡ). |
| tấm tắc | dt. Đánh tắc ở lưỡi để tỏ ý khen ngợi: Thấy chiếc xe hơi đẹp rồi cứ tấm-tắc mãi. |
| tấm tắc | .- Nói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục: Tấm tắc khen hay. |
Mai cầm cành đào đùa vào mái tóc , quả nhỏ và lá dài rủ xuống trán , xuống tai , khiến Lộc đứng ngẩn người ra ngắm nghía , tấm tắc khen : Trông em như tiên nga. |
Bà án lưu ý ngay đến Hồng , tấm tắc khen thầm cái nhan sắc thuỳ mị , và cái thông minh kín đáo của một thiếu nữ mới lớn lên. |
Hồng tấm tắc khen : Hồ Hoàn Kiếm đẹp thực ! Vâng , thưa chị , thực là một viên kim cương nạm trong khối ngọc thuý. |
| Anh em trong đại đội mình cứ tấm tắc. |
| Bính vừa ngắm những bông hoa giả cắm trong lọ pha lê trong vắt , Bính vừa tấm tắc khen thầm người nào có tài gìn giữ được mãi vẻ tươi tốt đóa hoa đã nở tung như vậy. |
| Hai Liên tấm tắc khen : Quái ! Chị bao giờ cũng trẻ đẹp như bao giờ , mà em thì một ngày một già , một xấu đi. |
* Từ tham khảo:
- tấm tét
- tấm tó
- tấm tức
- tấm tức tấm tưởi
- tậm tịt
- tân