| tạm | trt. Đỡ trong một lúc, không lâu dài: Ăn tạm, làm tạm, ở tạm; Việc nhà đã tạm thong-dong K // tt. Vay mượn, không phải của mình, không vĩnh-viễn: Đời là cõi tạm; Người đời của tạm. |
| tạm | - t. 1 (dùng phụ cho đg.). (Làm việc gì) chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi. Tạm thay làm giám đốc. Tạm lánh đi nơi khác. Hội nghị tạm hoãn. 2 Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng chấp nhận, coi là được. Làm tạm đủ ăn. Bài thơ nghe tạm được. Công việc tạm gọi là ổn. Ăn tạm cho đỡ đói. // Láy: tàm tạm (ng. 2; ý mức độ thấp). |
| tạm | tt. 1. Chỉ trongthời gian ngắn và sẽ còn thay đổi: Cuộc họp tạm hoãn o tạm biệt o tạm bợ o tạm thời o tạm trú o tạm ứng o tạm ước. 2. Mới gần đạt đến mức mong muốn, có thể chấp nhận bằng lòng được: làm tạm đủ ăn o công việc tạm ổn. |
| tạm | trgt 1. Chưa hoàn hảo; chưa thực là vừa ý: Ông xơi tạm thứ quà quê mùa này (Ng-hồng) 2. Không lâu dài; Rồi sẽ có thể thay đổi: Chưa tìm được nhà, ở tạm nhà bạn; Tết này ta tạm xa nhau (HCM). tt Không phải là ở lâu: Cơm ngang, khách tạm (tng). |
| tạm | bt. Đỡ một lúc, không lâu dài: ở tạm. Cơm ngang khách tạm (T.ng). |
| tạm | .- ph. 1. Đỡ một lúc, không lâu dài: Tình thế đã tạm ổn. 2. Qua quýt, chưa đầy đủ, chưa vừa ý: Ăn tạm. |
| tạm | Đỡ vậy, qua vậy trong chốc lát, không lâu dài: ở tạm, Ăn tạm. Văn-liệu: Cơm ngang khách tạm (T-ng). Việc nhà đã tạm thong-dong (K). Dọn nhà hãy tạm cho nàng trú-chân (K). Tòng quyền hãy tạm gửi mình ở đây (Nh-đ-m). |
| Từ đó , những lúc rỗi rãi , bà Tuân chỉ dò la xem món nào hiền lành , có thể tạm dùng được , bà bắn hỏi ngay. |
| Nàng cũng tưởng sẽ nhờ vào nhà chồng mà tạm vay mượn để chôn cất cho mẹ được chu đáo. |
| Mẹ nàng thì đã chết , còn anh nàng cũng nghèo túng , có ra công làm lụng cũng chỉ tạm đủ ăn. |
| Trương không muốn chết quê nhưng chàng mong khi chết rồi người ta sẽ đem chàng mai táng ở nghĩa địa nhà , chàng thấy nằm ở các nghĩa địa gần Hà Nội có vẻ tạm thời không được vĩnh viễn và ấm ấp như ở đây , cạnh những người thân thuộc. |
| Nhưng bây giờ anh tạm quên việc đó trong tay em. |
Vượng không hỏi bạn vì lẽ gì , đành tạm cho mình là một ông ký vậy. |
* Từ tham khảo:
- tạm bợ
- tạm thời
- tạm trú
- tạm tuyển
- tạm ứng
- tạm ước