| tác phẩm | dt. Đồ vật đặt-để hay uốn-nắn ra như sáchvở, thi ca, tranh ảnh, v.v...: Tác-phẩm nghệ-thuật, tác-phẩm văn-chương. |
| tác phẩm | - dt. Công trình do các nghệ sĩ, các nhà văn hoá, khoa học tạo nên: tác phẩm khoa học nổi tiếng tác phẩm mới xuất bản. |
| tác phẩm | dt. Công trình do nghệ sĩ, các nhà văn hoá, khoa học tạo nên: tác phẩm khoa học nổi tiếng o tác phẩm mới xuất bản. |
| tác phẩm | dt (H. phẩm: thứ làm ra) Công trình về văn nghệ đã viết ra: Các nhà văn hoá ta phải có những tác phẩm xứng đáng (HCM). |
| tác phẩm | dt. Vật sáng-tác ra, thường là về văn thơ, âm nhạc hội hoạ: Tác-phẫm mỹ-thuật || Tác-phẩm văn chương. |
| tác phẩm | .- Công trình do các văn nghệ sĩ, các nhà lý luận, các nhà khoa học làm ra. |
| tác phẩm | Sách vở hay đồ mỹ-thuật do người nào làm ra: Đem triển-lãm các tác phẩm của những nhà mĩ-thuật. |
| Có nhiều người đến khi chết rồi thì tác phẩm , công trình mới được suy tôn , nhiều lúc không phải vì mục đích nghệ thuật mà là do mục đích thương mại ! Đời của văn sĩ , nhạc sĩ , thi sĩ , hoạ sĩ... , nói chung là nghệ sĩ vẫn thường như thế đó ! Đã dấn thân vào con đường này thì phải chấp nhận mà thôi. |
| Thấy bạn lưu ý đến tác phẩm của mình một cách hăng say nhiệt tình , Minh hết sức cảm động và sung sướng. |
| Lương thong thả bước lên bực gỗ , ngồi xuống ghế , tháo kính ra lau rồi nhìn bảng mỉm cười : Chắc lại tác phẩm của anh Trường. |
Nga lại cười : Thi sĩ không ! Rồi bảo Hồng : Xin giới thiệu chị nhà thi sĩ Ba X... thường gửi tác phẩm đăng trên các tuần báo. |
| " Pygmalion đem hết tâm hồn tạc nên một pho tượng đẹp , tượng nữ thần Galatée , đẹp quá , đẹp vô cùng là đẹp , đến nỗi chính mình lại say mtác phẩm^?m của mình. |
| Lúc đó , nhất định tôi sẽ tìm bằng được cô bé , tặng cô tác phẩm ưng ý nhất của đời tôi. |
* Từ tham khảo:
- tác phúc tác hoạ
- tác phúc tác uy
- tác phúc
- tác quái
- tác sắc
- tác thành