| súc sinh | - dt. Súc vật (dùng làm tiếng chửi): Đồ súc sinh! Bọn súc sinh! |
| súc sinh | dt. Súc vật (dùng làm tiếng chửi): Đồ súc sinh o Bọn súc sinh! |
| súc sinh | dt (H. sinh: đẻ.- Nghĩa đen: con đẻ của loài vật) Kẻ hèn hạ, không còn nhân cách: ăn ở như đồ súc sinh. |
| súc sinh | dt. Con vật người ta nuôi // Đồ súc-sinh (tiéng mắng) |
| súc sinh | .- d. 1. Súc vật nuôi. 2. Người hèn hạ không có nhân phẩm: Đồ súc sinh ăn cháo đái bát. |
| súc sinh | Con vật người ta nuôi: Ngu như loài súc-sinh. |
| Trước mặt con tránh gọi thủ phạm bằng những từ đồ ssúc sinh, con heo , thú vật , "con quỷ" , ghê tởm , nhục nhã , dơ bẩn , khiến bé thấy mình mất giá trị , chỉ là đồ bỏ đi , bởi vì bị tai nạn thương tích với một con người dễ chấp nhận hơn là bị làm nhục bởi một con thú. |
* Từ tham khảo:
- súc vật
- súc y tiết thực
- sục
- sục bùn
- sục sạc
- sục sạo