Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sụ sụ
trt. C/g. Sù-sụ, cách ngồi ủ-rũ, khoanh tay bó gối, vẻ buồn-bã Ngồi sụ-sụ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
sụ sụ
bt. Nht. Sụ. Đọc là sù-sụ //
Ho sụ-sụ. Ngồi sù-sụ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
quăm quắm
-
quăm quắp
-
quằm quặm
-
quằm quằm như con ác mó
-
quắm
-
quặm
* Tham khảo ngữ cảnh
Vừa rít một hơi , gã đàn ông đã ho
sụ sụ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sụ-sụ
* Từ tham khảo:
- quăm quắm
- quăm quắp
- quằm quặm
- quằm quằm như con ác mó
- quắm
- quặm