| sự duyên | dt. Nh. Sự-do. |
| sự duyên | dt (H. duyên: nguyên nhân) Nguyên nhân của sự việc: Vua quan nghe nói sự duyên, lòng thương quân sĩ cảm phiền bơ vơ (Hoàng Trừu). |
| sự duyên | dt. Duyên-do. |
| sự duyêndáng của cô bé khiến anh không thể rời mắt một giây nào. |
| sự duyêndáng của cô bé khiến anh cho biết không thể rời mắt một giây nào. |
| Đồng thời được điểm xuyết bởi hàng ngàn viên đá sapphire , Tiara đại diện cho giá trị nghệ thuật góp phần tôn vinh nét đẹp của người phụ nữ hiện đại nhưng vẫn giữ được ssự duyêndáng , thanh lịch của người con gái Việt Nam. |
| Trong những hình ảnh trước khi kết thúc nhiệm kỳ Hoa hậu Hoàn vũ Việt Nam của mình , Phạm Hương cho thấy ssự duyêndáng trong bộ đầm dạ hội lộng lẫy cùng chiếc vương miện quyền lực. |
| Với toàn bộ ssự duyêndáng và lịch lãm , nữ tỷ phú khép lại bài phát biểu trong lời chia sẻ : Chúng tôi tin tưởng rằng với sự kết nối các nền văn minh , các dân tộc , các nền văn hóa , các ngành nghề kinh doanh sẽ tạo nên hệ sinh thái phục vụ nhu cầu của con người và tăng trưởng kinh tế. |
| Hiện nay các công trình cao tầng nằm xen trong phố cổ khiến nó trở nên ngột ngạt vì tập trung đông người , phương tiện đi lại , khiến nhiều lúc bị tắc ứ , làm mất đi ssự duyêndáng của phố cổ. |
* Từ tham khảo:
- thực ra
- thực sự
- thực sự cầu thị
- thực tài
- thực tại
- thực tại khách quan