| sử dụng | đt. Dùng: Sử-dụng quyền-hành, sử-dụng ngòi bút // Xài theo phương-pháp riêng: Nhà có cày máy mà không có người biết sử-dụng. |
| sử dụng | - Dùng trong một công việc : Sử dụng tài liệu để viết sách. |
| sử dụng | đgt. Đem dùng vào một công việc: sử dụng gạch, ngói, vôi, cát để xây nhà o sử dụng gỗ đóng bàn o sử dụng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ. |
| sử dụng | đgt (H. sử: sai khiến; dụng: dùng) Dùng vào một công việc gì: Phải làm thế nào sử dụng năng lực của con người một cách hợp lí nhất (PhVĐồng). |
| sử dụng | đt. Dùng: Sử-dụng tài-sản của cha mẹ để lại. |
| sử dụng | .- Dùng trong một công việc: Sử dụng tài liệu để viết sách. |
| Thấy chồng có phần nào mạnh dạn sử dụng quyền chủ đất , bà Hai Nhiều nhổ phăng đám rau lang ở về phía vườn mình vứt ra đường cái. |
| Năm Ngạn say sưa sử dụng quyền lực và lo lắng biểu lộ khả năng của mình đến đỗi càng ngày càng có nhiều lời than van. |
| Ngoài các buổi luyện tập võ nghệ và sử dụng đao kiếm , giáo mác , Huệ tuyển chọn một số trai tráng khỏe mạnh và can đảm , đêm đêm họ tụ họp lại bàn luận sôi nổi về cách điều quân , cách đánh thành. |
| Lợi tưởng toàn thể năng lực của đời mình đã được sử dụng đúng chỗ , đúng lúc , không còn có thể mơ ước điều gì cao hơn nữa ! Lợi không cần chờ lâu , để thấy sự lầm lẫn của mình. |
| Ngay một tạ thóc cứu tế , chính quyền cũng phải có mệnh lệnh cho gia đình sử dụng từng bữa số lượng bao nhiêu , ăn cách nào chứ không thể để ông tự tiện sử dụng bừa bãi để độ ba ngày sau cả nhà lại ăn cám. |
| Những áp mặt vào bộ ngực nở nang , được toàn quyền sử dụng bàn tay của mình ở nơi ấy là quá sức mơ tưởng , đã quá sức liều lĩnh rồi , anh cũng như người nông dân đang lúc giáp bát được mùa bội thu thì suốt cả đời chỉ có đứng trên thửa ruộng vừa thu hoạch của mình mà thoả mãn , dù sự thèm muốn có đốt cháy cả người mình cũng không dám mơ tới một vùng đất mới lạ hết sức màu mỡ tốt tươi. |
* Từ tham khảo:
- sử học
- sử kí
- sử liệu
- sử lịnh
- sử lược
- sử quan