Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
sử kí
dt.
Lịch sử, sử nói chung.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
sử kí
dt
(H. sử: lịch sử, kí: ghi chép) Sách viết về sử:
Chúng tôi đã kê cứu cẩn thận ở các sách sử kí, liệt truyện (DgQgHàm).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
sử lịnh
-
sử lược
-
sử quan
-
sử quan
-
sử quán
-
sử quân
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy cuốn
sử kí
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
sử kí
* Từ tham khảo:
- sử lịnh
- sử lược
- sử quan
- sử quan
- sử quán
- sử quân